枪决 đọc là qiāng jué, nghĩa là xử bắn; giống như 枪毙. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 枪决
枪决 nghĩa là gì?
枪决 (qiāng jué) nghĩa là xử bắn; giống như 枪毙.
Cách viết 枪决 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 枪, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.