XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

否决 đọc là fǒu jué, nghĩa là phủ quyết; bác bỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

否决【否決】

[fǒu jué] [否 决]

phủ quyết; bác bỏ

否定或不批准议案。

董事会最终否决了这项预算方案。

dǒng shì huì zuì zhōng fǒu jué le zhè xiàng yù suàn fāng àn.

Hội đồng quản trị cuối cùng đã phủ quyết phương án ngân sách này.

除非跨国企业承诺公开生态风险评估,否则岛国会否决草案。

chú fēi kuà guó qǐ yè chéng nuò gōng kāi shēng tài fēng xiǎn píng gū, fǒu zé dǎo guó huì fǒu jué cǎo àn.

Trừ phi các doanh nghiệp đa quốc gia cam kết công khai đánh giá rủi ro sinh thái, nếu không các đảo quốc sẽ phủ quyết dự thảo.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

我们必须在审查报告中强调这一点,否决缺乏防渗设施的提案。

wǒ men bì xū zài shěn chá bào gào zhōng qiáng diào zhè yì diǎn, fǒu jué quē fá fáng shèn shè shī de tí àn.

Chúng ta bắt buộc phải nhấn mạnh điểm này trong báo cáo thẩm định, bác bỏ đề án thiếu cơ sở vật chất chống thấm.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

作为公司董事,他有一票否决权。

zuò wéi gōng sī dǒng shì, tā yǒu yí piào fǒu jué quán.

Là ủy viên hội đồng quản trị công ty, ông ấy có quyền phủ quyết.

Hỏi đáp về từ 否决

否决 nghĩa là gì?

否决 (fǒu jué) nghĩa là phủ quyết; bác bỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 否决 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 否, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 否决?

Thường gặp: 否决权 (fǒu jué quán) – quyền phủ quyết; 否决票 (fǒu jué piào) – phiếu phủ quyết.