XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表决 đọc là biǎo jué, nghĩa là quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

表决【表決】

[biǎo jué] [表 决]

quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu

会议上用投票、举手等方式作出决定。

董事会将对这项重大投资计划进行正式表决。

dǒng shì huì jiāng duì zhè xiàng zhòng dà tóu zī jì huà jìn xíng zhèng shì biǎo jué.

Hội đồng quản trị sẽ tiến hành biểu quyết chính thức về kế hoạch đầu tư lớn này.

就按这个思路完善草案,周五学术委员会上我们再统一表决。

jiù àn zhè ge sī lù wán shàn cǎo àn, zhōu wǔ xué shù wěi yuán huì shàng wǒ men zài tǒng yī biǎo jué.

Cứ theo hướng tư duy này hoàn thiện dự thảo, thứ Sáu tại Hội đồng Học thuật chúng ta sẽ biểu quyết thống nhất.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

听起来准备确实充分,但表决阶段我依然需要向其他股东交代。

tīng qǐ lái zhǔn bèi què shí chōng fèn, dàn biǎo jué jiē duàn wǒ yī rán xū yào xiàng qí tā gǔ dōng jiāo dài.

Nghe qua thì chuẩn bị quả thực đầy đủ, nhưng giai đoạn bỏ phiếu tôi vẫn cần ăn nói với các cổ đông khác.

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

大会表决通过了罢免该官员的决定。

dà huì biǎo jué tōng guò le bà miǎn gāi guān yuán de jué dìng.

Đại hội đã biểu quyết thông qua quyết định bãi nhiệm quan chức đó.

Hỏi đáp về từ 表决

表决 nghĩa là gì?

表决 (biǎo jué) nghĩa là quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 表决 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 表决?

Thường gặp: 表决权 (biǎo jué quán) – quyền biểu quyết; 公民表决 (gōng mín biǎo jué) – trưng cầu dân ý; 出席表决比例 (chū xí biǎo jué bǐ lì) – tỷ lệ có mặt và biểu quyết.