XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表面 đọc là biǎo miàn, nghĩa là bề mặt; bề ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

表面

[biǎo miàn] [表 面]

bề mặt; bề ngoài; bên ngoài

物体最外层或事物外在现象

这张桌子的表面很干净。

zhè zhāng zhuō zi de biǎo miàn hěn gān jìng.

Bề mặt chiếc bàn này rất sạch sẽ.

bề ngoài; mang tính hình thức

只顾外表而不深入的

这只是表面的客气,不是真心的。

zhè zhǐ shì biǎo miàn de kè qì, bú shì zhēn xīn de.

Đây chỉ là sự khách sáo bề ngoài, không phải thật lòng.

这么便宜肯定有问题。光看表面是不行的。

zhè me pián yi kěn dìng yǒu wèn tí. guāng kàn biǎo miàn shì bù xíng de.

Rẻ như thế chắc chắn có vấn đề. Chỉ nhìn bề ngoài là không được đâu.

Trong bài: Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光

这个包装盒的表面有一个凹槽。

zhè ge bāo zhuāng hé de biǎo miàn yǒu yí gè āo cáo.

Bề mặt của hộp bao bì này có một rãnh lõm.

只要产品好就行,何必花这么多钱在表面的东西上?

zhǐ yào chǎn pǐn hǎo jiù xíng, hé bì huā zhè me duō qián zài biǎo miàn de dōng xī shàng?

Chỉ cần sản phẩm tốt là được, cần gì phải tiêu nhiều tiền như vậy vào những thứ bề ngoài?

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必

Hỏi đáp về từ 表面

表面 nghĩa là gì?

表面 (biǎo miàn) nghĩa là bề mặt; bề ngoài. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 表面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 表面?

Thường gặp: 表面上 (biǎo miàn shang) – bề ngoài; 表面化 (biǎo miàn huà) – lộ ra; 表面外膜 (biǎo miàn wài mó) – lớp phủ bề mặt; 表面张力 (biǎo miàn zhāng lì) – sức căng bề mặt; 表面文章 (biǎo miàn wén zhāng) – làm màu; 表面活化剂 (biǎo miàn huó huà jì) – chất hoạt động bề mặt.