表面外膜 đọc là biǎo miàn wài mó, nghĩa là lớp phủ bề mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 表面外膜
表面外膜 nghĩa là gì?
表面外膜 (biǎo miàn wài mó) nghĩa là lớp phủ bề mặt.
Cách viết 表面外膜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 表, 面, 外, 膜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.