XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表情 đọc là biǎo qíng, nghĩa là biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

表情

[biǎo qíng] [表 情]

biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc

脸上表现的情绪神态

他的表情看起来很生气。

tā de biǎo qíng kàn qǐ lái hěn shēng qì.

Biểu cảm của anh ấy trông rất tức giận.

很有用,这样能帮你控制时间和表情。

hěn yǒu yòng, zhè yàng néng bāng nǐ kòng zhì shí jiān hé biǎo qíng.

Rất có ích, như vậy có thể giúp em kiểm soát thời gian và biểu cảm.

Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了

我从他的表情中看出他很紧张。

wǒ cóng tā de biǎo qíng zhōng kàn chū tā hěn jǐn zhāng.

Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng từ biểu cảm trên khuôn mặt.

难道肉眼完全看不出端倪吗?连微表情都做得那么逼真?

nán dào ròu yǎn wán quán kàn bù chū duān ní ma? lián wēi biǎo qíng dōu zuò de nà me bī zhēn?

Lẽ nào mắt thường hoàn toàn không nhìn ra dấu vết sao? Ngay cả vi biểu cảm cũng được làm chân thực như thế?

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

Hỏi đáp về từ 表情

表情 nghĩa là gì?

表情 (biǎo qíng) nghĩa là biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 表情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 表情?

Thường gặp: 微表情 (wēi biǎo qíng) – biểu cảm vi mô; 无表情 (wú biǎo qíng) – không biểu cảm; 表情包 (biǎo qíng bāo) – ảnh chế; 脸部表情 (liǎn bù biǎo qíng) – biểu cảm khuôn mặt; 面部表情 (miàn bù biǎo qíng) – biểu cảm khuôn mặt.