XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微表情 đọc là wēi biǎo qíng, nghĩa là biểu cảm vi mô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微表情

[wēi biǎo qíng] [微 表 情]

biểu cảm vi mô

难道肉眼完全看不出端倪吗?连微表情都做得那么逼真?

nán dào ròu yǎn wán quán kàn bù chū duān ní ma? lián wēi biǎo qíng dōu zuò de nà me bī zhēn?

Lẽ nào mắt thường hoàn toàn không nhìn ra dấu vết sao? Ngay cả vi biểu cảm cũng được làm chân thực như thế?

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

Hỏi đáp về từ 微表情

微表情 nghĩa là gì?

微表情 (wēi biǎo qíng) nghĩa là biểu cảm vi mô.

Cách viết 微表情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 表, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.