XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 微 đọc là wēi, nghĩa là nhỏ bé; thu nhỏ. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微

[wēi]

nhỏ bé; thu nhỏ; hơi

嗯,对了,我可以加你的微信吗?

èn, duì le, wǒ kě yǐ jiā nǐ de wēi xìn ma?

Ừm, đúng rồi, mình có thể kết bạn WeChat của bạn không?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

她对我微笑,让我感到很温暖。

tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.

Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.

给你。你平时经常用微信聊天吗?

gěi nǐ. nǐ píng shí jīng cháng yòng wēi xìn liáo tiān ma?

Gửi bạn. Bình thường bạn có hay dùng WeChat nhắn tin không?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về chữ 微

微 nghĩa là gì?

微 (wēi) nghĩa là nhỏ bé; thu nhỏ.

Cách viết chữ 微 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 微 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 微 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 微 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 微信 (Wēi xìn) – Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát t…; 微笑 (wēi xiào) – cười; 微博 (wēi bó) – blog ngắn; 稍微 (shāo wēi) – một chút; 微波炉 (wēi bō lú) – lò vi sóng; 略微 (lu:è wēi) – một chút.