XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

细小 đọc là xì xiǎo, nghĩa là nhỏ bé; mịn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

细小

[xì xiǎo] [细 TIỂU]

nhỏ bé; mịn; nhỏ nhặt

花盆里的植物冒出了细小的芽。

huā pén lǐ de zhí wù mào chū le xì xiǎo de yá.

Cây trong chậu đã nhú lên những mầm nhỏ.

研磨机把咖啡豆打成了细小的粉末。

yán mó jī bǎ kā fēi dòu dǎ chéng le xì xiǎo de fěn mò.

Máy xay đã xay hạt cà phê thành bột mịn.

空气中漂浮着细小的尘粒。

kōng qì zhōng piāo fú zhe xì xiǎo de chén lì.

Trong không khí lơ lửng những hạt bụi nhỏ li ti.

Hỏi đáp về từ 细小

细小 nghĩa là gì?

细小 (xì xiǎo) nghĩa là nhỏ bé; mịn.

Cách viết 细小 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 细, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 细小?

Thường gặp: 极细小 (jí xì xiǎo) – cực kỳ nhỏ.