矮小
[ǎi xiǎo] [矮 TIỂU]
thấp và nhỏ; thấp bé
又矮又小,不高不大
这棵树长得很矮小。
zhè kē shù cháng de hěn ǎi xiǎo.Cây này mọc rất thấp nhỏ.
矮小 đọc là ǎi xiǎo, nghĩa là thấp và nhỏ; thấp bé. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ǎi xiǎo] [矮 TIỂU]
thấp và nhỏ; thấp bé
又矮又小,不高不大
这棵树长得很矮小。
zhè kē shù cháng de hěn ǎi xiǎo.Cây này mọc rất thấp nhỏ.
矮小 (ǎi xiǎo) nghĩa là thấp và nhỏ; thấp bé. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 矮, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 矮小精悍 (ǎi xiǎo jīng hàn) – nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ).