XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狭小 đọc là xiá xiǎo, nghĩa là hẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

狭小【狹小】

[xiá xiǎo] [狭 TIỂU]

hẹp

窄小,多指空间或范围

尽管房间空间狭小,他还是整理得井井有条。

jǐn guǎn fáng jiān kōng jiān xiá xiǎo, tā hái shì zhěng lǐ de jǐng jǐng yǒu tiáo.

Dù không gian căn phòng chật hẹp, anh ấy vẫn sắp xếp rất ngăn nắp gọn gàng.

这架直升机可以在狭小的场地上降落。

zhè jià zhí shēng jī kě yǐ zài xiá xiǎo de chǎng dì shàng jiàng luò.

Chiếc máy bay trực thăng này có thể hạ cánh trên bãi đất hẹp.

Hỏi đáp về từ 狭小

狭小 nghĩa là gì?

狭小 (xiá xiǎo) nghĩa là hẹp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 狭小 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狭, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.