XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狭隘 đọc là xiá ài, nghĩa là hẹp; hạn hẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

狭隘【狹隘】

[xiá ài] [狭 隘]

1.hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi

心胸不开阔或范围窄小

我们不能用狭隘的目光看待不同文化之间的差异。

wǒ men bù néng yòng xiá ài de mù guāng kàn dài bù tóng wén huà zhī jiān de chā yì.

Chúng ta không thể nhìn nhận sự khác biệt giữa các nền văn hóa bằng ánh mắt hẹp hòi.

2.(Không gian, lối đi) chật hẹp

范围不宽广,通道狭小

队伍穿过狭隘的山谷前往目的地。

duì wu chuān guo xiá ài de shān gǔ qián wǎng mù dì dì.

Đoàn người đi qua thung lũng hẹp để đến điểm hẹn.

如果他们永远接触不到不同的声音,思想就会变得越来越狭隘。

rú guǒ tā men yǒng yuǎn jiē chù bú dào bù tóng de shēng yīn, sī xiǎng jiù huì biàn de yuè lái yuè xiá ài.

Nếu như họ mãi mãi không tiếp xúc được những âm thanh khác biệt, tư tưởng sẽ trở nên ngày càng chật hẹp.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

确实有道理,平台只推送我们偏好的内容,视野确实会越来越狭隘。

què shí yǒu dào lǐ, píng tái zhǐ tuī sòng wǒ men piān hǎo de nèi róng, shì yě què shí huì yuè lái yuè xiá ài.

Đúng là có lý, nền tảng chỉ đẩy những nội dung ta thiên vị, tầm nhìn quả thực sẽ ngày càng hạn hẹp.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

他心胸狭隘,容不下别人的不同意见。

tā xīn xiōng xiá ài, róng bú xià bié rén de bù tóng yì jiàn.

Anh ấy lòng dạ hẹp hòi, không dung nạp được ý kiến khác của người khác.

Hỏi đáp về từ 狭隘

狭隘 nghĩa là gì?

狭隘 (xiá ài) nghĩa là hẹp; hạn hẹp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 狭隘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狭, 隘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狭隘?

Thường gặp: 心胸狭隘 (xīn xiōng xiá ài) – hẹp hòi.