XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瘦 đọc là shòu, nghĩa là gầy; giảm cân. Thuộc bộ Nạch 疒. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

瘦

[shòu]

1.gầy; giảm cân; (quần áo) chật

形容不胖、减重,或衣着偏紧

他最近坚持运动,瘦了不少。

tā zuì jìn jiān chí yùn dòng, shòu le bù shǎo.

Gần đây anh ấy kiên trì vận động nên đã gầy đi nhiều.

2.đất nghèo kiệt

形容土地不肥沃,养分少

这片瘦土种庄稼很难有好收成。

zhè piàn shòu tǔ zhǒng zhuāng jia hěn nán yǒu hǎo shōu chéng.

Đất nghèo kiệt này trồng cây khó có mùa bội thu.

3.thịt nạc

形容肉类脂肪少

这家店的瘦猪肉很新鲜。

zhè jiā diàn de shòu zhū ròu hěn xīn xiān.

Thịt heo nạc ở cửa hàng này rất tươi.

大卫,你最近瘦了很多!

dà wèi, nǐ zuì jìn shòu le hěn duō!

Đại Vệ, dạo này bạn gầy đi nhiều đấy!

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

真的吗?你觉得我瘦了?

zhēn de ma? nǐ jué de wǒ shòu le?

Thật không? Bạn thấy mình gầy đi à?

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

他以前是个胖子,现在瘦了很多。

tā yǐ qián shì gè pàng zi, xiàn zài shòu le hěn duō.

Trước đây anh ấy là người mập, giờ đã gầy đi nhiều.

Hỏi đáp về chữ 瘦

瘦 nghĩa là gì?

瘦 (shòu) nghĩa là gầy; giảm cân. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 瘦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瘦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瘦 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 瘦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 削瘦 (xuē shòu) – gầy; 干瘦 (gān shòu) – khô héo; 暴瘦 (bào shòu) – sụt cân nghiêm trọng; 消瘦 (xiāo shòu) – trở nên gầy gò; 清瘦 (qīng shòu) – gầy gò; 瘦削 (shòu xuē) – mảnh mai.