干瘦 đọc là gān shòu, nghĩa là khô héo; gầy gò và nhăn nheo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 干瘦
干瘦 nghĩa là gì?
干瘦 (gān shòu) nghĩa là khô héo; gầy gò và nhăn nheo.
Cách viết 干瘦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 干, 瘦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.