干吗【幹嗎】
[gàn má] [干 吗]
xem 干嘛 (gàn má)
询问做什么或为什么,表示疑问或不满。
你干吗一直看着我?
nǐ gàn má yì zhí kàn zhe wǒ?Sao bạn cứ nhìn tôi chằm chằm thế?
干吗 đọc là gàn má, nghĩa là xem 干嘛 (gàn má). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gàn má] [干 吗]
xem 干嘛 (gàn má)
询问做什么或为什么,表示疑问或不满。
你干吗一直看着我?
nǐ gàn má yì zhí kàn zhe wǒ?Sao bạn cứ nhìn tôi chằm chằm thế?
干吗 (gàn má) nghĩa là xem 干嘛 (gàn má). Đây là từ thuộc HSK 3.
Viết lần lượt từng chữ 干, 吗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.