XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干活儿 đọc là gàn huó r, nghĩa là biến thể er hoá của 干活 (gàn huó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

干活儿【幹活兒】

[gàn huó r] [干 活 儿]

biến thể er hoá của 干活 (gàn huó)

泛指劳作或上班

爸爸在外面干活儿。

bà ba zài wài miàn gàn huó r.

Bố đang làm việc ở bên ngoài.

大家干活儿的劲头非常足。

dà jiā gàn huó r de jìn tóu fēi cháng zú.

Mọi người làm việc rất hăng hái.

他干活儿又快又好,老板非常喜欢他。

tā gàn huó r yòu kuài yòu hǎo, lǎo bǎn fēi cháng xǐ huan tā.

Anh ấy làm việc vừa nhanh vừa tốt, ông chủ rất thích anh ấy.

Hỏi đáp về từ 干活儿

干活儿 nghĩa là gì?

干活儿 (gàn huó r) nghĩa là biến thể er hoá của 干活 (gàn huó). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 干活儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 活, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.