XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干扰 đọc là gān rǎo, nghĩa là làm phiền; can thiệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

干扰【干擾】

[gān rǎo] [干 扰]

làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn

打扰或扰乱,使事情不能正常进行。

上课时请关掉手机,不要干扰别人。

shàng kè shí qǐng guān diào shǒu jī, bú yào gān rǎo bié rén.

Trong giờ học hãy tắt điện thoại, đừng làm phiền người khác.

sự nhiễu loạn, tín hiệu nhiễu

妨碍无线电设备正常接收信号的杂音或电波。

这个设备能有效减少电磁干扰。

zhè ge shè bèi néng yǒu xiào jiǎn shǎo diàn cí gān rǎo.

Thiết bị này có thể giảm nhiễu điện từ một cách hiệu quả.

怎么会这样?是算法受到干扰了吗?

zěn me huì zhè yàng? shì suàn fǎ shòu dào gān rǎo le ma?

Sao lại như thế? Là do thuật toán bị nhiễu à?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。

zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.

Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

哦,是想考察条件变化会不会干扰实验结果。

ò, shì xiǎng kǎo chá tiáo jiàn biàn huà huì bu huì gān rǎo shí yàn jié guǒ.

À, là muốn khảo sát xem thay đổi điều kiện có gây nhiễu kết quả thí nghiệm không.

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 干扰

干扰 nghĩa là gì?

干扰 (gān rǎo) nghĩa là làm phiền; can thiệp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 干扰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干扰?

Thường gặp: 干扰素 (gān rǎo sù) – interferon; 射频干扰 (shè pín gān rǎo) – nhiễu sóng vô tuyến; 电磁干扰 (diàn cí gān rǎo) – nhiễu điện từ.