XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扰 đọc là rǎo, nghĩa là làm phiền. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扰

[rǎo]

làm phiền

喂,王老师,真抱歉现在打扰您。

wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.

Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

打扰您的休息,实在感到抱歉。

dǎ rǎo nín de xiū xi, shí zài gǎn dào bào qiàn.

Làm phiền bạn nghỉ ngơi, thật lòng cảm thấy có lỗi.

怎么会这样?是算法受到干扰了吗?

zěn me huì zhè yàng? shì suàn fǎ shòu dào gān rǎo le ma?

Sao lại như thế? Là do thuật toán bị nhiễu à?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 扰

扰 nghĩa là gì?

扰 (rǎo) nghĩa là làm phiền.

Cách viết chữ 扰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 扰 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 扰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 困扰 (kùn rǎo) – làm bối rối; 干扰 (gān rǎo) – làm phiền; 打扰 (dǎ rǎo) – làm phiền; 扰乱 (rǎo luàn) – làm phiền; 骚扰 (sāo rǎo) – quấy rầy; 侵扰 (qīn rǎo) – xâm lược và quấy rối.