微扰 đọc là wēi rǎo, nghĩa là nhiễu loạn vi phân; nhiễu loạn (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 微扰
微扰 nghĩa là gì?
微扰 (wēi rǎo) nghĩa là nhiễu loạn vi phân; nhiễu loạn (vật lý).
Cách viết 微扰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 微, 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 微扰?
Thường gặp: 微扰论 (wēi rǎo lùn) – lý thuyết nhiễu loạn; 非微扰 (fēi wēi rǎo) – phi nhiễu loạn (vật lý); 微扰展开 (wēi rǎo zhǎn kāi) – khai triển nhiễu loạn (vật lý).