XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打扰 đọc là dǎ rǎo, nghĩa là làm phiền; quấy rầy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

打扰【打擾】

[dǎ rǎo] [打 扰]

làm phiền; quấy rầy; gây rối

干扰他人,使其不得安宁或无法正常工作

不好意思,打扰你休息了。

bù hǎo yì si, dǎ rǎo nǐ xiū xi le.

Xin lỗi, làm phiền bạn nghỉ ngơi rồi.

喂,王老师,真抱歉现在打扰您。

wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.

Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

打扰您的休息,实在感到抱歉。

dǎ rǎo nín de xiū xi, shí zài gǎn dào bào qiàn.

Làm phiền bạn nghỉ ngơi, thật lòng cảm thấy có lỗi.

好的,你现在有时间吗?会不会打扰你?

hǎo de, nǐ xiàn zài yǒu shí jiān ma? huì bu huì dǎ rǎo nǐ?

Được, bây giờ bạn có thời gian không? Có làm phiền bạn không?

Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không

Hỏi đáp về từ 打扰

打扰 nghĩa là gì?

打扰 (dǎ rǎo) nghĩa là làm phiền; quấy rầy. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 打扰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打扰?

Thường gặp: 打扰了 (dǎ rǎo le) – xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; 请勿打扰 (qǐng wù dǎ rǎo) – xin vui lòng không làm phiền.