打扰了
[dǎ rǎo le] [打 扰 了]
xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi
看来你今天很忙,我就不打扰了。
kàn lái nǐ jīn tiān hěn máng, wǒ jiù bù dǎ rǎo le.Hôm nay bạn có vẻ rất bận, tôi không làm phiền nữa.
打扰了 đọc là dǎ rǎo le, nghĩa là xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ rǎo le] [打 扰 了]
xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi
看来你今天很忙,我就不打扰了。
kàn lái nǐ jīn tiān hěn máng, wǒ jiù bù dǎ rǎo le.Hôm nay bạn có vẻ rất bận, tôi không làm phiền nữa.
打扰了 (dǎ rǎo le) nghĩa là xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền.
Viết lần lượt từng chữ 打, 扰, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.