XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微波炉 đọc là wēi bō lú, nghĩa là lò vi sóng; Lượng từ: 台 (tái). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

微波炉【微波爐】

[wēi bō lú] [微 波 炉]

lò vi sóng; Lượng từ: 台 (tái)

利用微波加热食物的厨房电器。

这种金属饭盒不能放进微波炉里加热。

zhè zhǒng jīn shǔ fàn hé bù néng fàng jìn wēi bō lú lǐ jiā rè.

Hộp cơm kim loại loại này không được cho vào lò vi sóng để hâm nóng.

台

这种保鲜膜可以放在微波炉里。

zhè zhǒng bǎo xiān mó kě yǐ fàng zài wēi bō lú lǐ.

Loại màng bọc thực phẩm này có thể cho vào lò vi sóng.

这个微波炉的功率是八百瓦。

zhè ge wēi bō lú de gōng lǜ shì bā bǎi wǎ.

Lò vi sóng này có công suất 800 watt.

这道菜凉了,放进微波炉加热两分钟吧。

zhè dào cài liáng le, fàng jìn wēi bō lú jiā rè liǎng fēn zhōng ba.

Món này nguội rồi, cho vào lò vi sóng hâm nóng hai phút đi.

Hỏi đáp về từ 微波炉

微波炉 nghĩa là gì?

微波炉 (wēi bō lú) nghĩa là lò vi sóng; Lượng từ: 台 (tái). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 微波炉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 波, 炉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.