XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微不足道 đọc là wēi bù zú dào, nghĩa là không đáng kể; không quan trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

微不足道

[wēi bù zú dào] [微 BẤT 足 道]

không đáng kể; không quan trọng

微小得很,不值得一提

个人力量看似微不足道,但凝聚起来就能产生巨大改变。

gè rén lì liàng kàn sì wēi bù zú dào, dàn níng jù qǐ lái jiù néng chǎn shēng jù dà gǎi biàn.

Sức mạnh cá nhân dường như không đáng kể, nhưng tụ họp lại sẽ tạo ra thay đổi lớn.

他处事沉稳包容,从不为了微不足道的小事与人作对。

tā chǔ shì chén wěn bāo róng, cóng bù wèi le wēi bù zú dào de xiǎo shì yǔ rén zuò duì.

Anh ấy làm việc điềm đạm bao dung, không bao giờ đối đầu với người khác vì chuyện vặt vãnh.

Hỏi đáp về từ 微不足道

微不足道 nghĩa là gì?

微不足道 (wēi bù zú dào) nghĩa là không đáng kể; không quan trọng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 微不足道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 不, 足, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.