XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寥寥无几 đọc là liáo liáo wú jǐ, nghĩa là chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

寥寥无几【寥寥無幾】

[liáo liáo wú jǐ] [寥 寥 无 几]

chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay.

形容数量非常少,屈指可数。

今晚参加讲座的人寥寥无几。

jīn wǎn cān jiā jiǎng zuò de rén liáo liáo wú jǐ.

Tối nay người tham gia buổi diễn thuyết chỉ có vài người.

Hỏi đáp về từ 寥寥无几

寥寥无几 nghĩa là gì?

寥寥无几 (liáo liáo wú jǐ) nghĩa là chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 寥寥无几 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寥, 寥, 无, 几 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.