XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寥 đọc là liáo, nghĩa là trống vắng; cô quạnh. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寥

[liáo]

trống vắng; cô quạnh; rất ít

寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。

liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

今晚参加讲座的人寥寥无几。

jīn wǎn cān jiā jiǎng zuò de rén liáo liáo wú jǐ.

Tối nay người tham gia buổi diễn thuyết chỉ có vài người.

能坚持到最后的人寥寥无几。

néng jiān chí dào zuì hòu de rén liáo liáo wú jǐ.

Người có thể kiên trì đến cuối cùng chỉ có một vài.

Hỏi đáp về chữ 寥

寥 nghĩa là gì?

寥 (liáo) nghĩa là trống vắng; cô quạnh.

Cách viết chữ 寥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寥 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 寥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 寥寥无几 (liáo liáo wú jǐ) – chỉ một vài (thành ngữ); 寂寥 (jì liáo) – (văn học) yên ắng và hoang vắng; 寥寥 (liáo liáo) – rất ít; 寥廓 (liáo kuò) – (văn học) bao la; 寥落 (liáo luò) – thưa thớt; 寥寥可数 (liáo liáo kě shǔ) – chỉ một vài (thành ngữ).