频道【頻道】
[pín dào] [频 道]
tần số; kênh (truyền hình)
广播或电视发射使用的频带。
这个新闻频道每天二十四小时播放资讯。
zhè ge xīn wén pín dào měi tiān èr shí sì xiǎo shí bō fàng zī xùn.Kênh tin tức này phát sóng thông tin 24 giờ mỗi ngày.
频道 đọc là pín dào, nghĩa là tần số; kênh (truyền hình). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pín dào] [频 道]
tần số; kênh (truyền hình)
广播或电视发射使用的频带。
这个新闻频道每天二十四小时播放资讯。
zhè ge xīn wén pín dào měi tiān èr shí sì xiǎo shí bō fàng zī xùn.Kênh tin tức này phát sóng thông tin 24 giờ mỗi ngày.
频道 (pín dào) nghĩa là tần số; kênh (truyền hình). Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 频, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.