XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 频 đọc là pín, nghĩa là tần suất; thường xuyên. Thuộc bộ Hiệt 页. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

频

[pín]

tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại

小明,你的作业视频发上去了吗?

xiǎo míng, nǐ de zuò yè shì pín fā shàng qù le ma?

Tiểu Minh, video bài tập của cậu đã gửi lên chưa?

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

我在网上观看了一个教学视频。

wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.

Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.

我的视频一直发不上去,等很久了。

wǒ de shì pín yì zhí fā bú shàng qù, děng hěn jiǔ le.

Video của mình mãi không tải lên được, đợi lâu lắm rồi.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

Hỏi đáp về chữ 频

频 nghĩa là gì?

频 (pín) nghĩa là tần suất; thường xuyên.

Cách viết chữ 频 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 频 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 频 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 频 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 视频 (shì pín) – video; 频繁 (pín fán) – thường xuyên; 频道 (pín dào) – tần số; 频率 (pín lǜ) – tần số; 频频 (pín pín) – lặp đi lặp lại; 分频 (fēn pín) – chia sẻ tần số.