XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分频 đọc là fēn pín, nghĩa là chia sẻ tần số; phân chia băng tần sóng radio. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分频

[fēn pín] [分 频]

chia sẻ tần số; phân chia băng tần sóng radio

美德两国的文化交流十分频繁。

měi dé liǎng guó de wén huà jiāo liú shí fēn pín fán.

Giao lưu văn hóa giữa hai nước Mỹ và Đức rất thường xuyên.

两家企业多年来过往甚密,业务合作十分频繁。

liǎng jiā qǐ yè duō nián lái guò wǎng shèn mì, yè wù hé zuò shí fēn pín fán.

Hai doanh nghiệp nhiều năm qua qua lại rất mật thiết, hợp tác nghiệp vụ vô cùng thường xuyên.

Hỏi đáp về từ 分频

分频 nghĩa là gì?

分频 (fēn pín) nghĩa là chia sẻ tần số; phân chia băng tần sóng radio.

Cách viết 分频 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 频 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分频?

Thường gặp: 数字分频 (shù zì fēn pín) – phân chia tần số kỹ thuật số.