频度
[pín dù] [频 度]
tần suất
频度 đọc là pín dù, nghĩa là tần suất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
频度 (pín dù) nghĩa là tần suất.
Viết lần lượt từng chữ 频, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.