XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基频 đọc là jī pín, nghĩa là tần số cơ bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基频

[jī pín] [基 频]

tần số cơ bản

共振峰走向清晰可辨,尤其是低频段的基频扰动特征抓得非常精准。

gòng zhèn fēng zǒu xiàng qīng xī kě biàn, yóu qí shì dī pín duàn de jī pín rǎo dòng tè zhēng zhuā de fēi cháng jīng zhǔn.

Đường nét formants rõ ràng dễ nhận biết, đặc biệt đặc trưng nhiễu loạn tần số cơ bản ở dải tần số thấp bắt được rất chuẩn xác.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 基频

基频 nghĩa là gì?

基频 (jī pín) nghĩa là tần số cơ bản.

Cách viết 基频 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 频 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.