XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视频 đọc là shì pín, nghĩa là video. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

视频【視頻】

[shì pín] [视 频]

video

连续画面组成的动态影像。

我在网上观看了一个教学视频。

wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.

Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.

小明,你的作业视频发上去了吗?

xiǎo míng, nǐ de zuò yè shì pín fā shàng qù le ma?

Tiểu Minh, video bài tập của cậu đã gửi lên chưa?

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

我的视频一直发不上去,等很久了。

wǒ de shì pín yì zhí fā bú shàng qù, děng hěn jiǔ le.

Video của mình mãi không tải lên được, đợi lâu lắm rồi.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

这个视频我越看越喜欢,很有意思。

zhè ge shì pín wǒ yuè kàn yuè xǐ huan, hěn yǒu yì sī.

Video này mình càng xem càng thích, rất thú vị.

Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…

Hỏi đáp về từ 视频

视频 nghĩa là gì?

视频 (shì pín) nghĩa là video. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 视频 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 频 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 视频?

Thường gặp: 短视频 (duǎn shì pín) – video ngắn; 音视频 (yīn shì pín) – âm thanh và video; 视频会议 (shì pín huì yì) – hội nghị truyền hình; 视频点播 (shì pín diǎn bō) – video theo yêu cầu; 视频节目 (shì pín jié mù) – chương trình video.