XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

短视频 đọc là duǎn shì pín, nghĩa là video ngắn; đoạn clip. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

短视频

[duǎn shì pín] [短 视 频]

video ngắn; đoạn clip

我在看朋友分享的短视频,很有意思。

wǒ zài kàn péng yǒu fēn xiǎng de duǎn shì pín, hěn yǒu yì sī.

Mình đang xem video ngắn do bạn chia sẻ, thú vị lắm.

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

经常熬夜刷短视频也会让人上瘾。

jīng cháng áo yè shuā duǎn shì pín yě huì ràng rén shàng yǐn.

Thường xuyên thức đêm lướt video ngắn cũng khiến người ta nghiện.

真方便!那这个短视频也能一起发吗?

zhēn fāng biàn! nà zhè ge duǎn shì pín yě néng yì qǐ fā ma?

Tiện thật đấy! Thế video ngắn này cũng đăng cùng được không?

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 短视频

短视频 nghĩa là gì?

短视频 (duǎn shì pín) nghĩa là video ngắn; đoạn clip.

Cách viết 短视频 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 短, 视, 频 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.