XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

短信 đọc là duǎn xìn, nghĩa là tin nhắn văn bản; SMS. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

短信

[duǎn xìn] [短 信]

tin nhắn văn bản; SMS

手机上的文字信息

我收到一条短信。

wǒ shōu dào yì tiáo duǎn xìn.

Tôi nhận được một tin nhắn.

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

办好以后会发短信通知我吗?

bàn hǎo yǐ hòu huì fā duǎn xìn tōng zhī wǒ ma?

Làm xong rồi có nhắn tin thông báo cho em không?

Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên

他发短信问候老朋友。

tā fā duǎn xìn wèn hòu lǎo péng yǒu.

Anh ấy nhắn tin hỏi thăm người bạn cũ.

Hỏi đáp về từ 短信

短信 nghĩa là gì?

短信 (duǎn xìn) nghĩa là tin nhắn văn bản; SMS. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 短信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 短, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 短信?

Thường gặp: 发短信 (fā duǎn xìn) – nhắn tin.