XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诚信 đọc là chéng xìn, nghĩa là thành thật; đáng tin cậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

诚信【誠信】

[chéng xìn] [诚 信]

thành thật; đáng tin cậy; thiện chí

真诚讲信用

做生意一定要讲诚信。

zuò shēng yì yí dìng yào jiǎng chéng xìn.

Làm kinh doanh nhất định phải giữ chữ tín.

chữ tín; sự thành thật và đáng tin

诚实不欺的品格与信誉

人如果没有诚信就很难立足。

rén rú guǒ méi yǒu chéng xìn jiù hěn nán lì zú.

Người mà không có chữ tín thì rất khó có chỗ đứng.

看来,最好的危机公关就是不忘初心,坚持诚信。

kàn lái, zuì hǎo de wēi jī gōng guān jiù shì bú wàng chū xīn, jiān chí chéng xìn.

Xem ra, PR khủng hoảng tốt nhất chính là không quên tâm nguyện ban đầu, kiên trì thành tín.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

做生意讲究诚信,待人要厚道。

zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn, dài rén yào hòu dào.

Làm ăn coi trọng chữ tín, đối đãi với người phải thật thà, tử tế.

那就危险了。这很容易被认定为违背学术诚信原则。

nà jiù wēi xiǎn le. zhè hěn róng yì bèi rèn dìng wéi wéi bèi xué shù chéng xìn yuán zé.

Vậy thì nguy hiểm rồi. Việc này rất dễ bị nhận định là vi phạm nguyên tắc trung thực học thuật.

Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật

Hỏi đáp về từ 诚信

诚信 nghĩa là gì?

诚信 (chéng xìn) nghĩa là thành thật; đáng tin cậy. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 诚信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诚, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.