诚笃
[chéng dǔ] [诚 笃]
thành thật; chân thành và nghiêm túc
诚笃 đọc là chéng dǔ, nghĩa là thành thật; chân thành và nghiêm túc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng dǔ] [诚 笃]
thành thật; chân thành và nghiêm túc
诚笃 (chéng dǔ) nghĩa là thành thật; chân thành và nghiêm túc.
Viết lần lượt từng chữ 诚, 笃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.