耿直
[gěng zhí] [耿 直]
thành thật; thẳng thắn; chân thành
性格直爽坦白,不阿谀逢迎。
他为人耿直,大家信任他。
tā wèi rén gěng zhí, dà jiā xìn rèn tā.Anh ấy thành thật, mọi người tin tưởng anh.
耿直 đọc là gěng zhí, nghĩa là thành thật; thẳng thắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gěng zhí] [耿 直]
thành thật; thẳng thắn; chân thành
性格直爽坦白,不阿谀逢迎。
他为人耿直,大家信任他。
tā wèi rén gěng zhí, dà jiā xìn rèn tā.Anh ấy thành thật, mọi người tin tưởng anh.
耿直 (gěng zhí) nghĩa là thành thật; thẳng thắn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 耿, 直 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.