XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耿 đọc là gěng, nghĩa là (văn học) sáng sủa; rực rỡ. Thuộc bộ Nhĩ 耳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耿

[gěng]

(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng

耿直的同事常给团队带来正能量。

gěng zhí de tóng shì cháng gěi tuán duì dài lái zhèng néng liàng.

Đồng nghiệp thẳng thắn thường mang năng lượng tích cực cho đội.

他为人耿直,大家信任他。

tā wèi rén gěng zhí, dà jiā xìn rèn tā.

Anh ấy thành thật, mọi người tin tưởng anh.

他的脾气一向耿直,从不拐弯抹角。

tā de pí qì yí xiàng gěng zhí, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.

Tính tình anh ấy trước giờ luôn thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.

Hỏi đáp về chữ 耿

耿 nghĩa là gì?

耿 (gěng) nghĩa là (văn học) sáng sủa; rực rỡ.

Cách viết chữ 耿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 耿 thuộc bộ Nhĩ (耳).

Chữ 耿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 耿直 (gěng zhí) – thành thật; 耿介 (gěng jiè) – ngay thẳng và xuất chúng; 耿耿 (gěng gěng) – sáng; 耿饼 (gěng bǐng) – hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷泽, Sơn Đông); 耿马县 (gěng mǎ xiàn) – huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 临沧 (lín cāng),…; 忠心耿耿 (zhōng xīn gěng gěng) – trung thành và tận tụy (thành ngữ).