XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耿耿于怀 đọc là gěng gěng yú huái, nghĩa là để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耿耿于怀

[gěng gěng yú huái] [耿 耿 于 怀]

để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở

俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。

sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.

Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.

Hỏi đáp về từ 耿耿于怀

耿耿于怀 nghĩa là gì?

耿耿于怀 (gěng gěng yú huái) nghĩa là để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở.

Cách viết 耿耿于怀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耿, 耿, 于, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.