耿耿于怀
[gěng gěng yú huái] [耿 耿 于 怀]
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
耿耿于怀 đọc là gěng gěng yú huái, nghĩa là để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gěng gěng yú huái] [耿 耿 于 怀]
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
耿耿于怀 (gěng gěng yú huái) nghĩa là để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở.
Viết lần lượt từng chữ 耿, 耿, 于, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.