XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

满怀 đọc là mǎn huái, nghĩa là tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

满怀【滿懷】

[mǎn huái] [满 怀]

tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng

心中充满某种感情或希望。

同学们满怀信心地走进了高级汉语考场。

tóng xué men mǎn huái xìn xīn dì zǒu jìn le gāo jí hàn yǔ kǎo chǎng.

Các bạn học sinh tràn đầy tự tin bước vào phòng thi tiếng Trung cao cấp.

想起当年的大学生活,我心里充满怀念。

xiǎng qǐ dāng nián de dà xué shēng huó, wǒ xīn lǐ chōng mǎn huái niàn.

Nhớ lại cuộc sống đại học năm xưa, lòng tôi ngập tràn nỗi nhớ.

Hỏi đáp về từ 满怀

满怀 nghĩa là gì?

满怀 (mǎn huái) nghĩa là tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 满怀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 满, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.