XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

满意 đọc là mǎn yì, nghĩa là hài lòng; vui lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

满意

[mǎn yì] [满 意]

hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi

感到满足,符合期待

老师对我很满意。

lǎo shī duì wǒ hěn mǎn yì.

Thầy giáo rất hài lòng về tôi.

所以试点评估结果非常令人满意。

suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.

Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

他对自己现在的待遇非常满意。

tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.

Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.

对啊,大家对这次的系统更新非常满意。

duì a, dà jiā duì zhè cì de xì tǒng gēng xīn fēi cháng mǎn yì.

Đúng vậy, mọi người đối với lần cập nhật hệ thống này rất hài lòng.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về từ 满意

满意 nghĩa là gì?

满意 (mǎn yì) nghĩa là hài lòng; vui lòng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 满意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 满, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 满意?

Thường gặp: 不满意 (bù mǎn yì) – không hài lòng; 满意度 (mǎn yì dù) – mức độ hài lòng; 令人满意 (lìng rén mǎn yì) – thỏa mãn; 心满意足 (xīn mǎn yì zú) – hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ).