XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

满意度 đọc là mǎn yì dù, nghĩa là mức độ hài lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

满意度

[mǎn yì dù] [满 意 度]

mức độ hài lòng

超额完成近百分之八。客诉率锐减近半,综合客户满意度呈现出断崖式回弹。

chāo é wán chéng jìn bǎi fēn zhī bā. kè sù lǜ ruì jiǎn jìn bàn, zōng hé kè hù mǎn yì dù chéng xiàn chū duàn yá shì huí tán.

Vượt mức hoàn thành gần tám phần trăm. Tỷ lệ khiếu nại giảm mạnh gần một nửa, mức độ hài lòng tổng hợp của khách hàng hồi phục ngoạn mục.

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

大家的满意度很高

dà jiā de mǎn yì dù hěn gāo

Mức độ hài lòng của mọi người rất cao.

我们在网上发布了一份关于课程满意度的问卷。

wǒ men zài wǎng shàng fā bù le yí fèn guān yú kè chéng mǎn yì dù de wèn juàn.

Chúng tôi đã phát hành trực tuyến một bảng câu hỏi về mức độ hài lòng của khóa học.

Hỏi đáp về từ 满意度

满意度 nghĩa là gì?

满意度 (mǎn yì dù) nghĩa là mức độ hài lòng.

Cách viết 满意度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 满, 意, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.