XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

满足 đọc là mǎn zú, nghĩa là thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

满足【滿足】

[mǎn zú] [满 足]

thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng

感到满意或符合要求

他很容易满足。

tā hěn róng yì mǎn zú.

Anh ấy rất dễ thỏa mãn.

没错,这样回答就能满足面试的要求了。

méi cuò, zhè yàng huí dá jiù néng mǎn zú miàn shì de yāo qiú le.

Đúng thế, trả lời như vậy thì có thể đáp ứng được yêu cầu của buổi phỏng vấn rồi.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

生活很平常,但她觉得很满足。

shēng huó hěn píng cháng, dàn tā jué de hěn mǎn zú.

Cuộc sống rất bình thường, nhưng cô ấy thấy rất mãn nguyện.

没错,所以传统的医疗服务已经无法满足这种多样化的诉求了。

méi cuò, suǒ yǐ chuán tǒng de yī liáo fú wù yǐ jīng wú fǎ mǎn zú zhè zhǒng duō yàng huà de sù qiú le.

Không sai, cho nên các dịch vụ y tế truyền thống đã không thể đáp ứng nhu cầu đa dạng này nữa rồi.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 满足

满足 nghĩa là gì?

满足 (mǎn zú) nghĩa là thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 满足 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 满, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 满足?

Thường gặp: 性满足 (xìng mǎn zú) – thỏa mãn tình dục; 满足感 (mǎn zú gǎn) – cảm giác hài lòng.