XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

美中不足 đọc là měi zhōng bù zú, nghĩa là mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

美中不足

[měi zhōng bù zú] [美 TRUNG BẤT 足]

mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh

事情大体很好,但还有一点缺点或遗憾。

这次旅行很完美,美中不足的是天气太热。

zhè cì lǚ xíng hěn wán měi, měi zhōng bù zú de shì tiān qì tài rè.

Chuyến đi lần này rất hoàn hảo, chút khuyết điểm nhỏ là thời tiết quá nóng.

Hỏi đáp về từ 美中不足

美中不足 nghĩa là gì?

美中不足 (měi zhōng bù zú) nghĩa là mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 美中不足 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 美, 中, 不, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.