XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

美丽 đọc là měi lì, nghĩa là đẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

美丽【美麗】

[měi lì] [美 丽]

đẹp

好看,令人喜爱;多指风景或外表。

这里的花真美丽。

zhè lǐ de huā zhēn měi lì.

Hoa ở đây thật đẹp.

因为杭州是南方最美丽的城市之一。

yīn wèi háng zhōu shì nán fāng zuì měi lì de chéng shì zhī yī.

Bởi vì Hàng Châu là một trong những thành phố đẹp nhất miền nam.

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。

huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.

Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.

我们在公园里欣赏美丽的风景。

wǒ men zài gōng yuán lǐ xīn shǎng měi lì de fēng jǐng.

Chúng tôi thưởng thức phong cảnh đẹp trong công viên.

Hỏi đáp về từ 美丽

美丽 nghĩa là gì?

美丽 (měi lì) nghĩa là đẹp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 美丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 美, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 美丽?

Thường gặp: 美丽岛 (měi lì dǎo) – Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đ…; 美丽岛事件 (měi lì dǎo shì jiàn) – Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tì…; 美丽新世界 (měi lì xīn shì jiè) – Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[ā dào sī · hè….