XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丑陋 đọc là chǒu lòu, nghĩa là xấu xí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丑陋【醜陋】

[chǒu lòu] [丑 陋]

1.xấu xí

相貌或外表难看。

心灵的美好远比丑陋的外表更重要。

xīn líng de měi hǎo yuǎn bǐ chǒu lòu de wài biǎo gèng zhòng yào.

Vẻ đẹp tâm hồn quan trọng hơn nhiều so với vẻ ngoài xấu xí.

2.xấu xa, đê tiện

指恶劣的心地、品行或事物。

利益面前他露出了丑陋的嘴脸。

lì yì miàn qián tā lù chū le chǒu lòu de zuǐ liǎn.

Trước lợi ích hắn đã lộ ra bộ mặt xấu xa.

Hỏi đáp về từ 丑陋

丑陋 nghĩa là gì?

丑陋 (chǒu lòu) nghĩa là xấu xí. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 丑陋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丑, 陋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.