XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标致 đọc là biāo zhi, nghĩa là xinh đẹp; thanh tú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

标致【標緻】

[biāo zhi] [标 致]

1.xinh đẹp; thanh tú

法国著名汽车品牌(Peugeot)。

那位新来的女老师容貌十分标致。

nà wèi xīn lái de nǚ lǎo shī róng mào shí fēn biāo zhì.

Cô giáo mới đến có dung mạo vô cùng thanh tú.

2.xinh đẹp, tuấn tú (dung mạo, vóc dáng)

形容容貌、姿态美丽动人。

那个小女孩长得格外标致可爱。

nà ge xiǎo nǚ hái cháng de gé wài biāo zhì kě ài.

Bé gái đó trông vô cùng xinh đẹp và đáng yêu.

Hỏi đáp về từ 标致

标致 nghĩa là gì?

标致 (biāo zhi) nghĩa là xinh đẹp; thanh tú. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 标致 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 致 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.