XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标志 đọc là biāo zhì, nghĩa là dấu hiệu; ký hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

标志

[biāo zhì] [标 志]

dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu

表示意义或身份的记号

这个标志是什么意思?

zhè ge biāo zhì shì shén me yì sī?

Biển báo này có nghĩa là gì?

đánh dấu; báo hiệu

表示重要变化或事件的开始

这场比赛标志着他职业生涯的新起点。

zhè chǎng bǐ sài biāo zhì zhe tā zhí yè shēng yá de xīn qǐ diǎn.

Trận đấu này đánh dấu khởi đầu mới trong sự nghiệp của anh.

每次扔垃圾前都要看清楚桶上的标志。

měi cì rēng lā jī qián dōu yào kàn qīng chǔ tǒng shàng de biāo zhì.

Mỗi lần trước khi vứt rác đều phải nhìn rõ biển báo trên thùng.

Trong bài: Phân loại rác tại khu dân cư · 每…都…

这一事件标志着旧统治的结束。

zhè yí shì jiàn biāo zhì zhe jiù tǒng zhì de jié shù.

Sự kiện này đánh dấu sự kết thúc của sự thống trị cũ.

好,你先去收集几个成功的地理标志案例,我们下节课详细讨论。

hǎo, nǐ xiān qù shōu jí jǐ gè chéng gōng de dì lǐ biāo zhì àn lì, wǒ men xià jié kè xiáng xì tǎo lùn.

Được, em đi thu thập vài ca chỉ dẫn địa lý thành công trước đi, tiết học sau chúng ta sẽ thảo luận chi tiết.

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

Hỏi đáp về từ 标志

标志 nghĩa là gì?

标志 (biāo zhì) nghĩa là dấu hiệu; ký hiệu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 标志 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 志 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 标志?

Thường gặp: 标志性 (biāo zhì xìng) – mang tính biểu tượng; 交通标志 (jiāo tōng biāo zhì) – biển báo giao thông; 辐射警告标志 (fú shè jǐng gào biāo zhì) – biểu tượng cảnh báo phóng xạ.