XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标志性 đọc là biāo zhì xìng, nghĩa là mang tính biểu tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

标志性

[biāo zhì xìng] [标 志 性]

mang tính biểu tượng

大家共同庆祝这项标志性建筑的胜利落成。

dà jiā gòng tóng qìng zhù zhè xiàng biāo zhì xìng jiàn zhù de shèng lì luò chéng.

Mọi người cùng nhau chúc mừng công trình mang tính biểu tượng này đã khánh thành tốt đẹp.

这位著名建筑师设计的博物馆已成为这座城市的标志性建筑。

zhè wèi zhù míng jiàn zhù shī shè jì de bó wù guǎn yǐ chéng wéi zhè zuò chéng shì de biāo zhì xìng jiàn zhù.

Bảo tàng do kiến trúc sư nổi tiếng này thiết kế đã trở thành công trình biểu tượng của thành phố.

Hỏi đáp về từ 标志性

标志性 nghĩa là gì?

标志性 (biāo zhì xìng) nghĩa là mang tính biểu tượng.

Cách viết 标志性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 志, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.