XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标题 đọc là biāo tí, nghĩa là tiêu đề; đề mục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

标题【標題】

[biāo tí] [标 题]

tiêu đề; đề mục; tựa đề

标明文章或作品内容的题目

请大家看书的标题。

qǐng dà jiā kàn shū de biāo tí.

Xin mời mọi người xem tiêu đề cuốn sách.

结构要层次分明,章节标题要对应内容。

jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.

Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

是啊,大家好像更容易被耸人听闻的标题吸引。

shì a, dà jiā hǎo xiàng gèng róng yì bèi sǒng rén tīng wén de biāo tí xī yǐn.

Đúng vậy ạ, mọi người hình như dễ bị thu hút bởi tiêu đề giật gân hơn.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

是啊。只要标题够吸引人,虚假信息就会迅速传播。

shì a. zhǐ yào biāo tí gòu xī yǐn rén, xū jiǎ xìn xī jiù huì xùn sù chuán bō.

Đúng vậy. Chỉ cần tiêu đề đủ thu hút người xem, tin giả sẽ lan truyền rất nhanh.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 标题

标题 nghĩa là gì?

标题 (biāo tí) nghĩa là tiêu đề; đề mục. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 标题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 标题?

Thường gặp: 副标题 (fù biāo tí) – tiêu đề phụ; 小标题 (xiǎo biāo tí) – tiêu đề phụ; 标题党 (biāo tí dǎng) – "người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để th…; 标题栏 (biāo tí lán) – thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính); 标题语 (biāo tí yǔ) – từ trong tiêu đề; 标题新闻 (biāo tí xīn wén) – tin tức tiêu đề.