XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标榜 đọc là biāo bǎng, nghĩa là khoe khoang; quảng cáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

标榜【標榜】

[biāo bǎng] [标 榜]

1.khoe khoang; quảng cáo; phô trương

夸耀,吹嘘,借以显示自己

他总是标榜自己是一个诚实的人。

tā zǒng shì biāo bǎng zì jǐ shì yí gè chéng shí de rén.

Anh ta luôn khoe khoang mình là một người trung thực.

2.tâng bốc, tung hô lẫn nhau

互相吹捧、宣扬

他们在学术圈里互相标榜。

tā men zài xué shù quān lǐ hù xiāng biāo bǎng.

Họ tâng bốc lẫn nhau trong giới học thuật.

Hỏi đáp về từ 标榜

标榜 nghĩa là gì?

标榜 (biāo bǎng) nghĩa là khoe khoang; quảng cáo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 标榜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 榜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.